a tòng

  1. đgt. (H. a: dựa vào; tòng: theo) Hùa theo làm bậy: chỉ a tòng tên tướng cướp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

a tòng
Nó chỉ a tòng tên tướng cướp.